in dishabille

Học thuật
Thân thiện
in dishabille

She stood in dishabille, holding a robe around her shoulders.

Định nghĩa

Tính từ: - Ăn mặc xuềnh xoàng, ăn mặc không kín đáo: Trạng thái mặc quần áonhà, không chỉnh tề, thường quần áo lỏng lẻo, rộng rãi hoặc không hoàn toàn kín đáo, cho thấy sự thoải mái thiếu trang trọng. Từ này thường mô tả trang phục khi một người vừa thức dậy hoặc đang nghỉ ngơi trong không gian riêng tư.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She answered the door in dishabille, wrapped only in a bathrobe. ( ấy mở cửa trong bộ dạng ăn mặc xuềnh xoàng, chỉ quấn một chiếc áo choàng tắm.)
    • The model was photographed in dishabille for the artistic portrait. (Người mẫu được chụp ảnh trong trang phục không kín đáo cho bức chân dung nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be caught in dishabille": Bị bắt gặp trong tình trạng ăn mặc không chỉnh tề, thường gây ra sự bối rối.
    • He was embarrassed to be caught in dishabille by the unexpected guests. (Anh ấy xấu hổ bị những vị khách bất ngờ bắt gặp trong bộ dạng ăn mặc xuềnh xoàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dishabille (Danh từ): Trạng thái ăn mặc xuềnh xoàng.
    • Her morning dishabille consisted of an old T-shirt and shorts. (Trang phục xuềnh xoàng buổi sáng của ấy gồm một chiếc áo thun quần đùi.)
Từ đồng nghĩa
  • Deshabille: (cùng nghĩa, từ mượn tiếng Pháp).
  • In négligé: Mặc đồ ngủ hoặc đồnhà.
  • In a state of undress: Trong tình trạng ăn mặc thiếu chỉnh tề, hở hang.
Thành ngữ liên quan
  • In one's dishabille: Ở trong bộ dạng ăn mặc xuềnh xoàng của một người nào đó.
    • The writer was famous for working in his dishabille until noon. (Nhà văn nổi tiếng làm việc trong bộ dạng ăn mặc xuềnh xoàng của mình cho đến tận trưa.)
in dishabille

She stood in dishabille, holding a robe around her shoulders.

Adjective
  1. ăn mặc xuềnh xoàng, ăn mặc không kín đáo

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống